Mẫu
1.6 – Quyết định (cá biệt) của Thường trực Hội đồng nhân dân
….. (1)…. |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số:
…. (2) …./QĐ-HĐND
|
….
(3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về…………………..
(4) …………………..
-------------------------
THƯỜNG
TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN …. (1)…………..
Căn cứ Luật Tổ
chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
........................................................... (5)
................................................. ;
........................................................... ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. ................................................. (6)
..............................................
..................................................................................................................
Điều ... ......................................................................................................
.................................................................................................................. ./.
Nơi nhận: - Như Điều …; - ……………..; - Lưu: VT, …. (9) A.xx (10) |
TM.
THƯỜNG TRỰC HĐND (7)
CHỦ TỊCH (8) (Chữ ký và dấu HĐND) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, thị trấn.
(2) Số thứ tự đăng ký quyết định của Hội đồng
nhân dân.
(3) Địa danh
(4) Trích yếu nội dung quyết định.
(5) Các căn cứ khác áp dụng để ban hành quyết
định.
(6) Nội dung quyết định.
(7) Thẩm quyền ký văn bản.
(8) Nếu Phó Chủ tịch ký thì ghi:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nếu Ủy viên Thường trực ký thì ghi:
KT. CHỦ TỊCH
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC
ỦY VIÊN THƯỜNG TRỰC
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số
lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số
lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu
1.7 – Văn bản có tên loại của các Ban Hội đồng nhân dân
…..(1)…. |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số:
…. (2) …./ … (3)…. -HĐND
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
TÊN
LOẠI VĂN BẢN
…………………..
(5) …………………..
................................................... (6)
.................................................
..................................................................................................................
........................................................... ;
...........................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ;
Nơi nhận: - ………….…; - ……………..; - Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9) |
TM.
BAN KINH TẾ NGÂN SÁCH
TRƯỞNG BAN (7) (Chữ ký và dấu HĐND) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương; huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; xã, phường, thị trấn.
(2) Số thứ tự đăng ký văn bản của Hội đồng
nhân dân.
(3) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung văn bản.
(6) Nội dung văn bản.
(7) Nếu Phó Trưởng ban ký thì ghi:
KT. TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN
(8) Chữ viết tắt tên Ban soạn thảo và số
lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số
lượng bản phát hành (nếu cần).
(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn
bản có tên loại do các Ban của Hội đồng nhân dân ban hành).
Mẫu
1.8 – Văn bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội
…..(1)…. |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số:
….…./ … (2)…. -ĐĐBQH
|
….
(3)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
TÊN LOẠI VĂN BẢN
………………….. (4) …………………..
------------
................................................... (5)
.................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ;
...........................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ./.
Nơi nhận:
- ………….…; - ……………..; - ……………..; - Lưu: VT, …. (8)….. A.xx (9) |
TM.
ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI (6)
TRƯỞNG ĐOÀN (7) (Chữ ký, dấu ĐĐBQH) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
(2) Chữ viết tắt tên loại văn bản.
(3) Địa danh
(4) Trích yếu nội dung văn bản.
(5) Nội dung văn bản.
(6) Thẩm quyền ký văn bản. Nếu Trưởng Đoàn ký
với thẩm quyền riêng thì không có dòng quyền hạn.
(7) Nếu Phó Trưởng đoàn ký thì ghi:
KT. TRƯỞNG ĐOÀN
PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN
PHÓ TRƯỞNG ĐOÀN
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số
lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, số lượng bản phát
hành (nếu cần).
(Mẫu này dùng chung cho tất cả các loại văn
bản có tên loại của Đoàn Đại biểu Quốc hội).
Mẫu
1.9 – Công điện
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /CĐ- … (3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
CÔNG
ĐIỆN
…………..
(5)………………
………….. (6) điện
-
………………………………..; (7)
-
………………………………..
|
................................................. (8)
...................................................
...........................................................
...........................................................................................................
...........................................................
...........................................................................................................
..................................................................................................................
...........................................................................................................
........................................................... ./.
Nơi
nhận:
- …………; - ……………; - Lưu: VT, …. (9) A.xx (10) |
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp
(nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà
nước ban hành công điện.
(3) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc
chức danh nhà nước ban hành công điện.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung điện.
(6) Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh của
người đứng đầu.
(7) Tên cơ quan, tổ chức nhận điện
(8) Nội dung điện.
(9) Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số
lượng bản lưu (nếu cần).
(10) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số
lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu
1.9 – Giấy mời
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /GM- … (3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
GIẤY MỜI
………….. (5)………………
--------------
................................... (2) .................... trân trọng kính mời:
Ông (bà) ..................................... (6)
.................................................
Tới dự ........................................ (7)
.................................................
...........................................................................................................
Thời gian:...........................................................................................
Địa điểm ...........................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ./.
Nơi nhận: - …………; - ……………; - Lưu: VT, …. (8) A.xx (9) |
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban
hành giấy mời.
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức ban hành giấy mời.
(4) Địa danh
(5) Trích yếu nội dung cuộc
họp.
(6) Tên cơ quan, tổ chức
hoặc họ và tên, chức vụ, đơn vị công tác của người được mời.
(7) Tên (nội dung) của cuộc
họp, hội thảo, hội nghị v.v…
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị
soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy,
nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu
1.11 – Giấy giới thiệu
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /GGT- … (3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
GIẤY GIỚI THIỆU
................................... (2) .................... trân trọng giới
thiệu:
Ông (bà) ..................................... (5)
.................................................
Chức vụ:............................................................................................
Được cử đến:............................... (6) .................................................
Về việc:..............................................................................................
..................................................................................................................
Đề nghị Quý cơ
quan tạo điều kiện để ông (bà) có tên ở trên hoàn thành nhiệm vụ.
Giấy này có giá
trị đến hết ngày......... ./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. |
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban
hành văn bản (cấp giấy giới thiệu).
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức ban hành văn bản.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và
đơn vị công tác của người được giới thiệu.
(6) Tên cơ quan, tổ chức
được giới thiệu tới làm việc.
Mẫu
1.12 – Biên bản
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số:
/BB- … (3)….
|
BIÊN BẢN
………… (4) …………..
Thời gian bắt
đầu........................
Địa điểm.....................................
Thành phần tham
dự..................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Chủ trì (chủ
tọa):...............................................................................
Thư ký (người
ghi biên bản):..............................................................
Nội dung (theo
diễn biến cuộc họp/hội nghị/hội thảo):
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Cuộc họp (hội
nghị, hội thảo) kết thúc vào ….. giờ ….., ngày …. tháng ….. năm …… ./.
THƯ KÝ
(Chữ ký) Họ và tên |
CHỦ TỌA
(Chữ ký, dấu (nếu có)) (5) Họ và tên |
Nơi nhận: - ……….; - Lưu: VT, hồ sơ. |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức ban
hành văn bản.
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức ban hành văn bản.
(4) Tên cuộc họp hoặc hội
nghị, hội thảo.
(5) Ghi chức vụ chính quyền
(nếu cần).
Mẫu
1.13 – Giấy biên nhận
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /GBN- …(3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
GIẤY BIÊN NHẬN
Hồ sơ….
Họ và tên:.................. (5) ..................................................................
Chức vụ, đơn vị
công tác:..................................................................
Đã tiếp nhận hồ
sơ của:
Ông (bà): .................................... (6) .................................................
................................................... bao
gồm:
1.........................................................................................................
2. ............................................... (7)
.................................................
3.........................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ./.
Nơi nhận: - …. (8)….; - Lưu: Hồ sơ. |
NGƯỜI TIẾP
NHẬN
(Ký tên, đóng dấu (nếu có)) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp
giấy biên nhận hồ sơ.
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức cấp giấy biên nhận hồ sơ.
(4) Địa danh
(5) Họ và tên, chức vụ và
đơn vị công tác của người tiếp nhận hồ sơ.
(6) Họ và tên, nơi công tác
hoặc giấy tờ tùy thân của người nộp hồ sơ.
(7) Liệt kê đầy đủ, cụ thể
các văn bản, giấy tờ, tài liệu có trong hồ sơ.
(8)
Tên người hoặc cơ quan gửi hồ sơ.
Mẫu
1.14 – Giấy chứng nhận
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /GCN- … (3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
GIẤY CHỨNG NHẬN
…………..………………
--------------
................................................. (2)
.................................. chứng
nhận:
................................................... (5)
.................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
...........................................................
...........................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
...........................................................
...........................................................................................................
..................................................................................................................
........................................................... ./.
Nơi nhận: - …………; - ……………; - Lưu: VT, …. (6) A.xx (7) |
QUYỀN HẠN,
CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp
giấy chứng nhận.
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức cấp giấy chứng nhận.
(4) Địa danh
(5) Nội dung chứng nhận: xác
định cụ thể người, sự việc, vấn đề được chứng nhận.
(6) Chữ viết tắt tên đơn vị
soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
(7) Ký hiệu người đánh máy,
nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
Mẫu
1.15 – Giấy đi đường
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC (2) |
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Số: /GĐĐ- … (3)….
|
….
(4)…. , ngày ….. tháng ….. năm 20…
|
GIẤY
ĐI ĐƯỜNG
Cấp cho ông
(bà):...... (5) ..................................................................
Chức vụ:............................................................................................
Nơi được cử đến
công tác:..................................................................
Giấy này có giá
trị hết ngày: ......
QUYỀN
HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
|||||||
Nơi
đi và đến
|
Ngày tháng
|
Phương tiện
|
Độ dài chặng đường (Km)
|
Thời gian ở nơi đến
|
Xác nhận của cơ quan (tổ chức) nơi đi, đến
|
||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
Đi ………….
|
|||||||
Đến………..
|
|||||||
- Vé người: … vé
x …… đ = ……………. đ
- Vé cước: … vé
x ……. đ = ……………. đ
- Phụ phí lấy vé
bằng điện thoại: ..… vé x …… đ = ……………. đ
- Phòng nghỉ:
…….. … vé x …… đ = ……………. đ
1. Phụ cấp đi
đường:.......................................................................... đ
2. Phụ cấp lưu
trú:............................................................................. đ
Tổng cộng:......................................................................................... đ
NGƯỜI ĐI CÔNG
TÁC
(Chữ ký) Họ và tên |
PHỤ TRÁCH BỘ
PHẬN
(Chữ ký, dấu) Họ và tên |
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Chữ ký) Họ và tên |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức chủ
quản trực tiếp (nếu có).
(2) Tên cơ quan, tổ chức cấp
giấy đi đường.
(3) Chữ viết tắt tên cơ
quan, tổ chức cấp giấy đi đường.
(4) Địa danh
(5)
Họ và tên, chức vụ và đơn vị công tác của người được cấp giấy.